|
|
KẾ TOÁN - THUẾ - DOANH NGHIỆP - LAO ĐỘNG |
|
|
|
|
Tên
cơ quan cấp trên:……… Đơn
vị báo cáo:……….…... Mẫu
B05/BCTC (Ban
hành theo Thông tư số107/2017/TT-BTC
ngày
10/10/2017
của Bộ Tài chính) BÁO
CÁO TÀI
CHÍNH Năm:…………… Dành
cho đơn vị lập báo cáo tài chính theo mẫu đơn giản I-
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
Tại
ngày…………tháng………năm………. Đơn vị
tính:… STT Chỉ
tiêu Mã
số Thuyết
minh Số
cuối năm Số
đầu năm A B C D 1
2
TÀI
SẢN I Tiền
01 II Các
khoản phải thu 03 III Hàng
tồn kho 05 IV Tài
sản cố định 10 1 Tài
sản cố định hữu hình 11 -
Nguyên giá 12 -
Hao mòn lũy kế 13 2 Tài sản cố định vô
hình 15
-
Nguyên giá 16 -
Hao mòn lũy kế 17 V Tài
sản khác 20 TỔNG
CỘNG TÀI SẢN (30= 01+03+05+10+20) 30 NGUỒN
VỐN I Nợ
phải trả 40 II Tài
sản thuần 45 1 Thặng
dư/ thâm hụt lũy kế 46 2 Các
quỹ 47 3 Tài
sản thuần khác 48 TỔNG
CỘNG NGUỒN VỐN (50=40+45) 50 II.
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG NĂM STT Chỉ
tiêu Mã
số Thuyết
minh Năm
nay Năm
trước A B C D 1
2
I Hoạt
động từ nguồn NSNN cấp 1 Doanh
thu 60 2 Chi
phí 61 3 Thặng
dư/thâm hụt (62= 60-61) 62 II Hoạt
động khác 1 Thu
nhập khác 65 2 Chi
phí khác 66 3 Thặng
dư/thâm hụt (67=65-66) 67 III Thặng
dư/thâm hụt trong năm (70=62+67) 70 1 Sử
dụng kinh phí tiết kiệm của ĐV hành chính 71 2 Phân
phối cho các quỹ 72 3 Kinh
phí cải cách tiền lương 73 III.
LƯU CHUYỂN TIỀN STT Chỉ
tiêu Mã
số Thuyết
minh Năm
nay Năm
trước A B C D 1
2
1 Các
khoản thu 80 -
Tiền Ngân sách nhà nước cấp 81 -
Tiền
thu khác 84 2 Các
khoản chi 85 -
Tiền chi lương, tiền công và chi khác cho nhân
viên 86 -
Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa, dịch vụ 87 -
Tiền
chi khác 88 3 Lưu
chuyển tiền thuần từ hoạt động chính 89 4 Số dư tiền đầu
kỳ 90 5 Số dư tiền cuối
kỳ 91
IV.
THUYẾT MINH 1. Thông tin khái quát
Đơn
vị .……………………… QĐ thành lập số .……..ngày ……/…/........... Tên
cơ quan cấp trên trực tiếp:….……Thuộc đơn vị cấp
1:…........................ Loại
hình đơn vị: ………...….Quyết định giao tự chủ tài chính
……………. Chức
năng, nhiệm vụ chính của đơn vị:…………………………………....... 2.
Thông tin bổ sung cho phần 1. Tình hình tài chính
2.1.
Tiền
Chi
tiết Số
cuối năm Số
đầu năm -
Tiền
mặt -
Tiền
gửi kho bạc Tổng
cộng tiền 2.2.
Các khoản phải thu Chi
tiết Số
cuối năm Số
đầu năm -
Tạm
chi -
Thuế GTGT được khấu trừ -
Tạm
ứng -
Phải
thu khác Tổng
cộng các khoản phải thu 2.3. Tài sản cố
định Khoản
mục Tổng
cộng TSCĐ
hữu hình TSCĐ
vô hình Nguyên
giá Số
dư đầu năm Tăng
trong năm Giảm
trong năm Giá
trị hao mòn lũy kế Giá
trị còn lại cuối năm 2.4.
Nợ
phải trả Chi
tiết Số
cuối năm Số
đầu năm - Các
khoản phải nộp theo lương - Các
khoản phải nộp nhà nước - Phải
trả người lao động -
Tạm
thu - Các
khoản nhận trước chưa ghi thu - Nợ
phải trả khác Tổng
các
khoản nợ phải trả 3. Thông tin bổ sung cho phần 2. Kết quả
hoạt động 3.1.
Hoạt động từ NSNN cấp Chi
tiết Năm
nay Năm
trước a.
Doanh thu từ NSNN cấp: -
Thường xuyên -
Không thường xuyên b.
Chi
phí hoạt động (1)
Chi phí hoạt động thường xuyên - Chi
phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho nhân
viên - Chi
phí vật tư, công cụ và dịch vụ đã sử dụng - Chi
phí hao mòn TSCĐ - Chi
phí hoạt động khác (2) Chi
phí hoạt động không thường xuyên - Chi
phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho nhân
viên - Chi
phí vật tư, công cụ và dịch vụ đã sử dụng - Chi
phí hao mòn TSCĐ - Chi
phí hoạt động khác 3.2.
Sử
dụng kinh phí tiết kiệm của đơn vị hành chính Chi
tiết Năm
nay Năm
trước -
Bổ sung thu nhập cho CBCC và người lao động -
Chi
khen thưởng - Chi
cho các hoạt động phúc lợi tập thể Tổng
số đã sử dụng kinh phí tiết kiệm 3.3.
Phân phối
cho các quỹ Chi
tiết Năm
nay Năm
trước -
Quỹ khen thưởng -
Quỹ phúc
lợi - Quỹ
bổ sung thu nhập - Quỹ
phát triển hoạt động sự nghiệp - Quỹ dự
phòng ổn định thu nhập -
Quỹ
khác Tổng
số phân phối cho các quỹ 4.
Thông
tin bổ sung cho phần 3- Lưu chuyển tiền Các khoản
tiền đơn vị nắm giữ nhưng không phải kinh phí cấp cho hoạt động của đơn vị (chi
tiết):.................................................................................
5.
Thông
tin thuyết minh khác (nếu có) .......................................................................................................................... .......................................................................................................................... Lập, ngày ... tháng ... năm ... NGƯỜI
LẬP BIỂU KẾ
TOÁN TRƯỞNG THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký,
họ tên) (Ký,
họ tên) (Ký, họ tên, đóng
dấu) |
ĐƠN VỊ HỖ TRỢ
|