KẾ TOÁN - THUẾ - DOANH NGHIỆP - LAO ĐỘNG

 

Previous topicNext topic

Bạn đang xem > Kế toán > Thông tư 132/2018/TT-BTC Hướng dẫn Chế độ kế toán cho doanh nghiệp siêu nhỏ > > Hệ thống tài khoản kế toán

HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

(Áp dụng cho doanh nghiệp siêu nhỏ nộp thuế TNDN

theo phương pháp tính trên thu nhập tính thuế)

(Ban hành kèm theo Thông tư số 132/2018/TT-BTC ngày 28/12/2018 của Bộ Tài chính)

 

A- DANH MỤC TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

 

STT

SỐ HIỆU TK

TÊN TÀI KHOẢN

Cấp 1

Cấp 2

1

2

3

4

 

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN

01

111

 

Tiền

 

 

1111

Tiền mặt

 

 

1112

Tiền gửi ngân hàng

 

 

 

 

02

131

 

Các khoản nợ phải thu

 

 

1311

Phải thu của khách hàng

 

 

1313

Thuế GTGT được khấu trừ

 

 

1318

Các khoản nợ phải thu khác

 

 

 

 

03

152

 

Hàng tồn kho

 

 

1521

Nguyên vật liệu, dụng cụ

 

 

1524

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

 

 

1526

Thành phẩm, hàng hóa

 

 

 

 

04

211

 

Tài sản cố định

 

 

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ

05

331

 

Các khoản nợ phải trả

 

 

3311

Phải trả người lao động

 

 

3312

3313

33131

33134

33138

Các khoản trích theo lương

Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

Thuế giá trị gia tăng phải nộp

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Thuế khác, phí, lệ phí và các khoản khác phải nộp Nhà nước

 

 

3318

Các khoản nợ phải trả khác

 

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU

06

411

 

Vốn chủ sở hữu

 

 

4111

Vốn góp của chủ sở hữu

 

 

4118

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

 

 

 

 

 

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

07

911

 

 

9111

Xác định kết quả kinh doanh

Doanh thu và thu nhập

 

 

91111

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

 

 

91118

Thu nhập khác

 

 

9112

91121

Các khoản chi phí

Giá vốn hàng bán

 

 

91122

Chi phí khác

ĐƠN VỊ HỖ TRỢ