|
|
KẾ TOÁN - THUẾ - DOANH NGHIỆP - LAO ĐỘNG |
|
|
|
|
NGHỊ QUYẾT CỦA UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI SỐ 928/2010/UBTVQH12
UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC
HỘI NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số
51/2001/QH10; Căn cứ Luật tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 đã được sửa
đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
83/2007/QH11; Căn cứ Luật thuế tài nguyên số
45/2009/QH12; QUYẾT NGHỊ: Điều 1 Ban hành kèm theo Nghị quyết này Biểu mức thuế suất thuế
tài nguyên theo khung thuế suất thuế tài nguyên được quy định tại Điều 7 của
Luật thuế tài nguyên số 45/2009/QH12. Điều 2 Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7
năm 2010. TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC
HỘI CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Trọng BIỂU MỨC THUẾ SUẤT THUẾ TÀI
NGUYÊN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 928/2010/UBTVQH12
1. Biểu mức thuế suất đối với các loại tài nguyên, trừ
dầu thô và khí thiên nhiên, khí than:
STT Nhóm, loại tài
nguyên Thuế suất
(%) I Khoáng sản kim loại
1 Sắt 10 2 Măng-gan 11 3 Ti-tan (titan) 11 4 Vàng 15 5 Đất hiếm 15 6 Bạch kim 10 7 Bạc, thiếc 10 8 Vôn-phờ-ram (wolfram), ăng-ti-moan
(antimoan) 10 9 Chì, kẽm 10 10 Nhôm, bô-xít
(bouxite) 12 11 Đồng, ni-ken
(niken) 10 12 Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thuỷ ngân,
ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi) 10 13 Khoáng sản kim loại khác
10 II Khoáng sản không kim loại
1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công
trình 4 2 Đá, sỏi 6 3 Đá nung vôi và sản xuất xi
măng 7 4 Cát 10 5 Cát làm thuỷ tinh 11 6 Đất làm gạch 7 7 Gờ-ra-nít (granite) 10 8 Sét chịu lửa 10 9 Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít
(quartzite) 12 10 Cao lanh 10 11 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ
thuật 10 12 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít
(phosphorite) 7 13 A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin
(secpentin) 3 14 Than an-tra-xít (antraxit) hầm
lò 5 15 Than an-tra-xít (antraxit) lộ
thiên 7 16 Than nâu, than mỡ 7 17 Than khác 5 18 Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia
(sapphire) 22 19 E-mô-rốt (emerald), a-lếch-xan-đờ-rít
(alexandrite), ô-pan (opan) quý màu đen 20 20 A-dít, rô-đô-lít (rodolite), py-rốp (pyrope),
bê-rin (berin), sờ-pi-nen (spinen), tô-paz
(topaz) 15 21 Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam;
cờ-ri-ô-lít (cryolite); ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; phen-sờ-phát
(fenspat); birusa; nê-phờ-rít (nefrite) 15 22 Khoáng sản không kim loại khác
5 III Sản phẩm của rừng tự
nhiên 1 Gỗ nhóm I 35 2 Gỗ nhóm II 30 3 Gỗ nhóm III, IV 20 4 Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ
khác 15 5 Cành, ngọn, gốc, rễ 10 6 Củi 5 7 Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô
10 8 Trầm hương, kỳ nam 25 9 Hồi, quế, sa nhân, thảo
quả 10 10 Sản phẩm khác của rừng tự nhiên
5 IV Hải sản tự
nhiên 1 Ngọc trai, bào ngư, hải
sâm 10 2 Hải sản tự nhiên khác
2 V Nước thiên nhiên
1 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên,
nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng
hộp 8 2 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất thủy
điện 2 3 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất, kinh doanh, trừ
nước quy định tại điểm 1 và điểm 2 Nhóm
này 3.1 Sử dụng làm nguyên liệu chính hoặc phụ tạo thành
yếu tố vật chất trong sản xuất sản phẩm, trừ nước dùng cho sản xuất nước
sạch a Sử dụng nước mặt 3 b Sử dụng nước dưới
đất 5 3.2 Sử dụng chung phục vụ sản xuất (vệ sinh công
nghiệp, làm mát, tạo hơi, sản xuất nước
sạch) a Sử dụng nước mặt 1 b Sử dụng nước dưới
đất 3 3.3 Dùng cho hoạt động dịch vụ, sản xuất công nghiệp,
xây dựng, khai khoáng a Sử dụng nước mặt 3 b Sử dụng nước dưới
đất 6 3.4 Dùng cho mục đích
khác a Sử dụng nước mặt 1 b Sử dụng nước dưới
đất 3 VI Yến sào thiên
nhiên 20 VII Tài nguyên khác 10 2. Biểu mức thuế suất đối với dầu thô và khí thiên nhiên,
khí than:
|
ĐƠN VỊ HỖ TRỢ
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||