|
|
KẾ TOÁN - THUẾ - DOANH NGHIỆP - LAO ĐỘNG |
|
|
|
|
BẢNG QUY ĐỔI
THU NHẬP KHÔNG BAO GỒM THUẾ
RA THU NHẬP TÍNH THUẾ (đối với thu nhập từ tiền lương,
tiền công)
Stt Thu nhập làm căn cứ quy
đổi/tháng (viết tắt là TNQĐ) Thu nhập tính
thuế 1 Đến 4,75 triệu đồng
(trđ) TNQĐ/0,95 2 Trên 4,75 trđ đến
9,25trđ (TNQĐ – 0, 25
trđ)/0,9 3 Trên 9,25 trđ đến
16,05trđ (TNQĐ – 0,75 trđ
)/0,85 4 Trên 16,05 trđ đến
27,25 trđ (TNQĐ – 1,65
trđ)/0,8 5 Trên 27,25 trđ đến
42,25 trđ (TNQĐ – 3,25
trđ)/0,75 6 Trên 42,25 trđ đến
61,85 trđ (TNQĐ – 5,85
trđ)/0,7 7 Trên 61,85
trđ (TNQĐ – 9,85
trđ)/0,65 |
ĐƠN VỊ HỖ TRỢ
|