KẾ TOÁN - THUẾ - DOANH NGHIỆP - LAO ĐỘNG

 

Previous topicNext topic

Bạn đang xem > Kế toán > Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp (Thông tư 107/2017/TT-BTC) > > Thuyết minh báo cáo quyết toán (Mẫu B03/BCQT)

Mã chương: ............................

Mẫu số B03/BCQT

Đơn vị báo cáo: ......................

(Ban hành kèm theo Thông tư số107/2017/TT-BTC

Mã ĐVQHNS: .......................

ngày 10/10/2017 của Bộ Tài chính)

 

THUYẾT MINH BÁO CÁO QUYẾT TOÁN

Năm .......

 

A. TÌNH HÌNH CHUNG

1.  Tình hình người lao động:

 1.1. Người lao động có mặt tại thời điểm báo cáo: .............................................. ...Người

        Trong đó:

- Công chức, viên chức (số lượng vị trí việc làm):............................................... .....Người

- Người lao động theo hợp đồng 68:............................................................................. Người

 1.2. Tăng trong năm: .................................................................................................... Người

Trong đó:

- Công chức, viên chức (số lượng vị trí việc làm):...................................... ...............Người

- Người lao động theo hợp đồng 68:............................................................. .............Người

1.3. Giảm trong năm: ............................................................................... .................Người

..................................................................................................................................... Trong đó:

- Công chức, viên chức (số lượng vị trí việc làm):.......................................... ...........Người

- Người lao động theo hợp đồng 68:............................................................. .............Người

2. Thực hiện các chỉ tiêu của nhiệm vụ cơ bản:

.................................................................................................................................Trong đó:

2.1. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ thu, chi

a. Đánh giá chung:............................................................................................

b. Đánh giá kết quả thực hiện chương trình, đề án, dự án lớn, CTMT quốc gia, CTMT:............................................................................................................................ .....

2.2. Đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ cung cấp dịch vụ công:

................................................................................................................................................................................................................................................................ ...................................................................

3. Những công việc phát sinh đột xuất trong năm:

..........................................................................................................................

B.  THUYẾT MINH CHI TIẾT

I. Tình hình sử dụng NSNN trong năm

1. Nguyên nhân của các biến động quyết toán tăng, giảm so với dự toán được giao (kinh phí năm trước chuyển sang, dự toán huỷ bỏ không thực hiện, chi sai chế độ phải xuất toán,…): ......................................................................................................................... ...........................................

2. Nguồn NSNN trong nước

    2.1. Kinh phí đã nhận từ năm trước chuyển sang:

    a) Kinh phí thường xuyên/tự chủ:.................................................................

+ Tiền đã nhận nhưng chưa chi:............................................................ ...............................

+ Kinh phí đã rút dự toán NSNN để tạm ứng cho nhà cung cấp:................................ ........

+ Số dư tạm ứng lệnh chi tiền:............................................................................... ..............

    Trong đó:

Nguồn CK:..............................................................................................

   b)  Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ:

+ Tiền đã nhận nhưng chưa chi:............................................................. ..............................

+ Kinh phí đã rút dự toán NSNN để tạm ứng cho nhà cung cấp:................................. .......

+ Số dư tạm ứng lệnh chi tiền:............................................................................... ...............

    Trong đó:

Nguồn tài trợ, biếu tặng nhỏ lẻ không theo nội dung, địa chỉ sử dụng cụ thể:............................................................................................................... .........................

Nguồn CK:................................................................................................. ...........................

   2.2. Dự toán giao năm nay:

     a) Kinh phí thường xuyên/tự chủ:

-  DT giao đầu năm: .....................Trong đó nguồn CK.................................. ......................

-  DT bổ sung, điều chỉnh trong năm:..........Trong đó nguồn CK................................ ........

 + Điều chỉnh tăng:................................................................................................... ............

 + Điều chỉnh giảm:.................................................................................................. ............

     b) Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ:

-  DT giao đầu năm: ......................Trong đó nguồn CK.................................... ...................

-  DT bổ sung, điều chỉnh trong năm:.........Trong đó nguồn CK................................. ........

 + Điều chỉnh tăng:................................................................................................... ............

 + Điều chỉnh giảm:.................................................................................................. ............

-  Nguồn tài trợ, biếu tặng nhỏ lẻ không theo nội dung, địa chỉ sử dụng cụ thể:................................................................................................................................... ...................................................

   2.3. Kinh phí thực nhận trong năm:

    -  Kinh phí thường xuyên/tự chủ:...........Trong đó nguồn CK.............................. ...........

    Trong đó:

+ Nhận từ rút dự toán ngân sách được giao:.......................................... ...............................

+ Nhận từ Lệnh chi tiền cấp vào tài khoản tiền gửi:.................................. ..........................

    -  Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ:.....Trong đó nguồn CK..................... ..

    Trong đó:

+ Nhận từ rút dự toán ngân sách được giao:................................................................ ........

+ Nhận từ Lệnh chi tiền cấp vào tài khoản tiền gửi:..................................................... .......

-  Nguồn tài trợ, biếu tặng nhỏ lẻ không theo nội dung, địa chỉ sử dụng cụ thể:.................................................................................................................................. ......

    2.4. Kinh phí giảm trong năm:........................................................................... ..............

    - Nguồn NSNN giảm:.......................Lý do giảm:........................................ ....................

..................................................................................................................... ........................

Trong đó nguồn CK giảm :....................Lý do giảm:............................ ..............................

..........................................................................................................................

   2.5. Kinh phí đã nhận chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán:

    a) Kinh phí thường xuyên/tự chủ:

+ Tiền đã nhận nhưng chưa chi:.............................................. .............................................

+ Kinh phí đã rút dự toán NSNN để tạm ứng cho nhà cung cấp:................................. .......

  + Số dư tạm ứng lệnh chi tiền:................................................................................ ...........

    Trong đó:

Nguồn CK:......................................................................................... ...................................

   b)  Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ:

+ Tiền đã nhận nhưng chưa chi:.......................................... .................................................

+ Kinh phí đã rút dự toán NSNN để tạm ứng cho nhà cung cấp:................................ ........

  + Số dư tạm ứng lệnh chi tiền:.................................................................... ........................

    Trong đó:

Nguồn tài trợ, biếu tặng nhỏ lẻ không theo nội dung, địa chỉ sử dụng cụ thể:....................................................................................................... .................................

Nguồn CK:....................................................................................... .....................................

3. Nguồn viện trợ

   3.1. Dự toán được giao năm nay:

-  DT giao đầu năm: ...................................................................... .......................................

-  DT bổ sung, điều chỉnh trong năm:............................................ .......................................

 + Điều chỉnh tăng:........................................................................ ........................................

 + Điều chỉnh giảm:..................................................................... .........................................

   3.2. Tổng kinh phí đã nhận viện trợ trong năm:

- Nhận viện trợ bằng tiền về đơn vị:............................. ........................................................

- Nhận viện trợ bằng hàng hóa:............................. ...............................................................

- Nhận viện trợ chuyển thẳng cho nhà cung cấp:............................. ....................................

- Nhận viện trợ khác:............................. ...............................................................................

4. Nguồn vay nợ nước ngoài

   4.1. Dự toán được giao năm nay:

-  DT giao đầu năm:................................. .............................................................................

-  DT bổ sung, điều chỉnh trong năm:................................ ...................................................

 + Điều chỉnh tăng:................................. ...............................................................................

 + Điều chỉnh giảm:................................ ..............................................................................

   4.2. Số đã giải ngân, rút vốn chưa hạch toán NSNN (chi tiết)

II. Tình hình thu phí, lệ phí và sử dụng nguồn phí được khấu trừ, để lại

1.                  Tình hình thu phí, lệ phí:

STT

Nội dung

Tổng số thu

Số phải nộp NSNN

Số phí được khấu trừ, để lại

Ghi chú

I

Phí

 

 

 

 

1

Phí....

 

 

 

 

2

Phí...

 

 

 

 

3

...

 

 

 

 

II

Lệ phí (nộp NSNN 100%)

 

 

x

 

 

...

 

 

x

 

Trong đó:

-  Số phí được khấu trừ, để lại phân bổ cho chi thường xuyên:............................ ...............

- Số phí được khấu trừ, để lại phân bổ cho chi không thường xuyên:........................... ......

2. Tình hình thực hiện chi từ nguồn phí được khấu trừ, để lại

        2.1. Số dư kinh phí chưa sử dụng năm trước chuyển sang:

-  Kinh phí thường xuyên/tự chủ:....................................... ...................................................

-  Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ:......................................... ...........................

     Trong đó: Kinh phí chưa được cấp có thẩm quyền giao:..................... ...........................

      2.2. Dự toán được giao năm nay:

a) Kinh phí thường xuyên/tự chủ:.................................. .......................................................

-  DT giao đầu năm: ....................................................... ......................................................

-  DT bổ sung, điều chỉnh trong năm:.................................... ...............................................

 + Điều chỉnh tăng:....................................................... .........................................................

 + Điều chỉnh giảm:..................................................... .........................................................

b) Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ:.................................. .................................

-  DT giao đầu năm: ........................................................................ .....................................

-  DT bổ sung, điều chỉnh trong năm:................................... ................................................

 + Điều chỉnh tăng:............................................................ ....................................................

 + Điều chỉnh giảm:......................................................... .....................................................

2.3.            Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán:

-  Kinh phí thường xuyên/tự chủ:....................................................... ...................................

- Sử dụng phục vụ thu phí:.................................................................. ..................................

- Sử dụng cho hoạt động khác của đơn vị: ................................................. ..........................

-  Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ:............................................ ........................

- Sử dụng phục vụ thu phí:............................................................ ........................................

- Sử dụng cho hoạt động khác của đơn vị: ........................................... ................................

     2.4. Số dư kinh phí được phép chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán:

-  Kinh phí thường xuyên/tự chủ:........................................... ...............................................

-  Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ:....................................... .............................

     Trong đó: Kinh phí chưa được cấp có thẩm quyền giao:...................... ..........................

III. Nguồn hoạt động khác được để lại

1.                  Tên nguồn kinh phí được để lại:   ............................................................

Kinh phí được để lại theo .................  số..............ngày..................của........................... ....

....................................................................................................................

2.                  Số thu trong năm:..................................................................................

Trong đó:

- Số nộp NSNN:.............................................................................. ......................................

- Số nộp cấp trên:............................................................................. .....................................

- Số được để lại đơn vị:.................................................................... .....................................

      3. Dự toán được giao năm nay:

a) Kinh phí thường xuyên/tự chủ:.................................. .......................................................

-  DT giao đầu năm: ....................................................... ......................................................

-  DT bổ sung, điều chỉnh trong năm:..................................... ..............................................

 + Điều chỉnh tăng:............................................................. ..................................................

 + Điều chỉnh giảm:.............................................................. .................................................

b) Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ:.................................. .................................

-  DT giao đầu năm: ...................................................................... .......................................

-  DT bổ sung, điều chỉnh trong năm:............................................ .......................................

 + Điều chỉnh tăng:...................................................................... .........................................

 + Điều chỉnh giảm:..................................................................... .........................................  

ĐƠN VỊ HỖ TRỢ