|
|
KẾ TOÁN - THUẾ - DOANH NGHIỆP - LAO ĐỘNG |
|
|
|
|
I: DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN
UỐNG Ngành này gồm: Hoạt động
cung cấp cơ sở lưu trú ngắn ngày cho khách du lịch, khách vãng lai khác và cung
cấp đồ ăn, đồ uống tiêu dùng ngay. Nhiều dịch vụ bổ sung cũng được quy định
trong ngành này. Loại
trừ: - Các hoạt động cung cấp cơ
sở lưu trú dài hạn có thể được coi là nơi thường trú được phân loại vào hoạt
động bất động sản (ngành L (Hoạt động kinh doanh bất động
sản)); - Hoạt động chế biến thực
phẩm, đồ uống nhưng chưa tiêu dùng được ngay hoặc được bán thông qua các kênh
phân phối riêng biệt, cụ thể là qua hoạt động bán buôn và bán lẻ. Hoạt động chế
biến thực phẩm nêu trên được phân loại vào ngành sản xuất, chế biến (ngành C
(Công nghiệp chế biến, chế tạo)). 55: DỊCH VỤ LƯU
TRÚ Ngành này gồm: Hoạt động
cung cấp cơ sở lưu trú ngắn hạn cho khách du lịch, khách vãng lai khác. Cũng
tính vào ngành này hoạt động cung cấp cơ sở lưu trú dài hạn cho sinh viên, công
nhân và những đối tượng tương tự. Có những đơn vị chỉ cung cấp cơ sở lưu trú,
nhưng cũng có những đơn vị cung cấp cả cơ sở lưu trú, dịch vụ ăn uống và/hoặc
các phương tiện giải trí. Loại
trừ: Hoạt động cung cấp cơ sở lưu trú
dài hạn được coi như cơ sở thường trú, ví dụ cho thuê căn hộ hàng tháng hoặc
hàng năm được phân loại trong ngành bất động sản (ngành L (Hoạt động kinh doanh
bất động sản)). 551 - 5510: Dịch vụ lưu
trú ngắn ngày Nhóm này
gồm: - Dịch vụ cung cấp cơ sở
lưu trú cho khách du lịch, khách trọ, hàng ngày hoặc hàng tuần, nhìn chung là
ngắn hạn. Các cơ sở lưu trú bao gồm loại phòng thuê có sẵn đồ đạc, hoặc loại căn
hộ khép kín có trang bị bếp và dụng cụ nấu ăn, có hoặc không kèm theo dịch vụ
dọn phòng hàng ngày, có thể đi kèm với các dịch vụ khác như ăn uống, chỗ đỗ xe,
dịch vụ giặt là, bể bơi, phòng tập, dịch vụ giải trí, phòng họp và thiết bị
phòng họp; - Hoạt động của các cơ sở
lưu trú như: khách sạn; biệt thự du lịch (resort); phòng hoặc căn hộ khách sạn;
nhà khách, nhà nghỉ; nhà trọ, phòng trọ; chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động; làng
sinh viên, ký túc xá sinh viên; nhà điều dưỡng. Loại
trừ: Cho thuê nhà, căn hộ, phòng ở có
hoặc không trang bị đồ đạc nhằm mục đích ở lâu dài, thường là hàng tháng hoặc
hàng năm được phân vào ngành 6810 (Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất
thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê). 55101: Khách
sạn Nhóm này gồm: Dịch vụ cung
cấp cơ sở lưu trú là khách sạn từ hạng 1 đến 5 sao, qui mô từ 15 phòng ngủ trở
lên với các trang thiết bị, tiện nghi và dịch vụ cần thiết cho khách du lịch,
bao gồm khách sạn được xây dựng thành khối (hotel), khách sạn nổi (floating
hotel), khách sạn thương mại (commercial hotel), khách sạn nghỉ dưỡng (resort
hotel), có kèm theo dịch vụ dọn phòng hàng ngày, có thể đi kèm với các dịch vụ
khác như ăn uống, chỗ đỗ xe, dịch vụ giặt là, bể bơi, phòng tập, dịch vụ giải
trí, phòng họp và thiết bị phòng họp. 55102: Biệt thự hoặc căn
hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày Nhóm này gồm: Dịch vụ cung
cấp cơ sở lưu trú: - Biệt thự du lịch (tourist
villa): là biệt thự thấp tầng, có sân vườn, cơ sở vật chất, trang thiết bị, tiện
nghi và dịch vụ cần thiết cho khách du lịch; - Căn hộ cho khách du lịch
lưu trú ngắn ngày (tourist apartment): Là căn hộ có trang bị sẵn đồ đạc, có
trang bị bếp và dụng cụ nấu ăn... để khách tự phục vụ trong thời gian lưu
trú. 55103: Nhà khách, nhà
nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày Nhóm này gồm: Dịch vụ cung
cấp cơ sở lưu trú là nhà khách, nhà nghỉ với các trang thiết bị, tiện nghi và
dịch vụ cần thiết cho khách du lịch nhưng không đạt điều kiện tiêu chuẩn để xếp
hạng khách sạn. Có thể kèm theo dịch vụ dọn phòng hàng ngày, các dịch vụ khác
như ăn uống, chỗ đỗ xe, dịch vụ giặt, là... 55104: Nhà trọ, phòng
trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự Nhóm này gồm: Dịch vụ cung
cấp cơ sở lưu trú là nhà trọ, phòng trọ là nhà dân có phòng cho khách thuê trọ
với các trang thiết bị, tiện nghi tối thiểu cần thiết cho
khách. 559 - 5590: Cơ sở lưu
trú khác Nhóm này gồm: Dịch vụ cung
cấp cơ sở lưu trú tạm thời hoặc dài hạn là các phòng đơn, phòng ở chung hoặc nhà
ở tập thể như ký túc xá sinh viên, nhà ở tập thể của các trường đại học; nhà
trọ, nhà tập thể công nhân cho học sinh, sinh viên, người lao động nước ngoài và
các đối tượng khác, chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều trại du
lịch. 55901: Ký túc xá học
sinh, sinh viên Nhóm này gồm: Dịch vụ cung
cấp cơ sở lưu trú dài hạn (ký túc xá) cho học sinh, sinh viên các trường phổ
thông, trung học, cao đẳng hoặc đại học, được thực hiện bởi các đơn vị hoạt động
riêng. 55902: Chỗ nghỉ trọ trên
xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm Nhóm này gồm: Dịch vụ cung
cấp cơ sở lưu trú ngắn hạn là phương tiện lưu trú làm bằng vải, bạt được sử dụng
cho khách du lịch trong bãi cắm trại, du lịch dã
ngoại. 55909: Cơ sở lưu trú
khác chưa được phân vào đâu Nhóm này gồm: Dịch vụ cung
cấp cơ sở lưu trú ngắn hạn hoặc dài hạn cho khách thuê trọ như: Nhà trọ cho công
nhân, toa xe đường sắt cho thuê trọ, các dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú khác
chưa kể ở trên. 56: DỊCH VỤ ĂN
UỐNG Ngành này gồm: Cung cấp
dịch vụ ăn, uống cho khách hàng tại chỗ trong đó khách hàng được phục vụ hoặc tự
phục vụ, khách hàng mua đồ ăn uống mang về hoặc khách hàng đứng ăn tại nơi bán.
Trong thực tế, tính chất đồ ăn uống được bán là yếu tố quyết định chứ không phải
nơi bán. Loại
trừ: - Hoạt động cung cấp thực
phẩm chưa tiêu dùng ngay được hoặc thực phẩm chế biến nhưng chưa thể coi là món
ăn ngay được phân vào ngành 10 (Sản xuất chế biến thực phẩm) và ngành 11 (Sản
xuất đồ uống); - Hoạt động bán hàng thực
phẩm không do người bán hoặc cơ sở của họ tự chế biến, không được xem như một
bữa ăn hoặc món ăn có thể tiêu dùng ngay được phân vào ngành G (Bán buôn và bán
lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ
khác). 561 - 5610: Nhà hàng và
các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Nhóm này gồm: Hoạt động
cung cấp dịch vụ ăn uống tới khách hàng, trong đó khách hàng được phục vụ hoặc
khách hàng tự chọn các món ăn được bày sẵn, có thể ăn tại chỗ hoặc mua món ăn
đem về. Nhóm này cũng gồm hoạt động chuẩn bị, chế biến và phục vụ đồ ăn uống tại
xe bán đồ ăn lưu động hoặc xe kéo, đẩy bán rong. Cụ
thể: - Nhà hàng, quán
ăn; - Quán ăn tự phục
vụ; - Quán ăn
nhanh; - Cửa hàng bán đồ ăn mang
về; - Xe thùng bán
kem; - Xe bán hàng ăn lưu
động; - Hàng ăn uống trên phố,
trong chợ. Nhóm này cũng gồm: Hoạt
động nhà hàng, quán bar trên tàu, thuyền, phương tiện vận tải nếu hoạt động này
không do đơn vị vận tải thực hiện mà được làm bởi đơn vị
khác. Loại
trừ: Hoạt động nhượng quyền kinh doanh
đồ ăn được phân vào nhóm 56290 (Dịch vụ ăn uống
khác). 56101: Nhà hàng, quán
ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn
nhanh) Nhóm này gồm: Hoạt động
cung cấp dịch vụ ăn uống tại nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống. Khách hàng được
phục vụ hoặc khách hàng tự chọn các món ăn được bày sẵn, có thể ăn tại chỗ hoặc
mua món ăn đem về. 56102: Cửa hàng ăn uống
thuộc chuỗi của hàng ăn nhanh Nhóm này
gồm: Hoạt động cung cấp dịch vụ
ăn uống tại các cửa hàng thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh (fast-food
chain). 56109: Dịch vụ ăn uống
phục vụ lưu động khác Nhóm này gồm: Hoạt động
chuẩn bị, chế biến và phục vụ đồ ăn uống tại xe bán đồ ăn lưu động hoặc xe kéo,
đẩy bán rong như: Xe thùng bán kem và xe bán hàng ăn lưu
động. 562: Cung cấp dịch vụ ăn
uống theo hợp đồng không thường xuyên và dịch vụ ăn uống khác Nhóm này gồm: Hoạt động
cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng nhân các sự kiện như phục vụ tiệc hội
nghị, tiệc gia đình, đám cưới... hoặc hợp đồng dịch vụ ăn uống cho một khoảng
thời gian và hoạt động nhượng quyền dịch vụ ăn uống, ví dụ phục vụ ăn uống cho
các sự kiện thể thao hoặc tương tự. 5621 - 56210: Cung
cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách
hàng Nhóm này gồm: Cung cấp dịch
vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, tại địa điểm mà khách hàng yêu cầu như
tiệc hội nghị cơ quan, doanh nghiệp, đám cưới, các công việc gia đình
khác.... Loại
trừ: - Sản xuất đồ ăn có thời
hạn sử dụng ngắn để bán lại được phân vào nhóm 10790 (Sản xuất thực phẩm khác
chưa được phân vào đâu); - Bán lẻ đồ ăn có thời hạn
sử dụng ngắn được phân vào ngành 47 (Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có
động cơ khác). 5629 - 56290: Dịch vụ
ăn uống khác Nhóm này gồm: Cung cấp dịch
vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ
thể. Nhóm này cũng
gồm: - Hoạt động nhượng quyền
kinh doanh ăn uống, ví dụ cung cấp dịch vụ ăn uống cho các cuộc thi đấu thể thao
hoặc những sự kiện tương tự trong một khoảng thời gian cụ thể. Đồ ăn uống thường
được chế biến tại địa điểm của đơn vị cung cấp dịch vụ, sau đó vận chuyển đến
nơi cung cấp cho khách hàng; - Cung cấp suất ăn theo hợp
đồng, ví dụ cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không, xí nghiệp vận tải hành
khách đường sắt...; - Hoạt động nhượng quyền
cung cấp đồ ăn uống tại các cuộc thi đấu thể thao và các sự kiện tương
tự; - Hoạt động của các căng
tin và hàng ăn tự phục vụ (ví dụ căng tin cơ quan, nhà máy, bệnh viện, trường
học) trên cơ sở nhượng quyền. - Hoạt động cung cấp suất
ăn công nghiệp cho các nhà máy, xí nghiệp. Loại
trừ: - Sản xuất đồ ăn có thời
hạn sử dụng ngắn để bán lại được phân vào nhóm 10790 (Sản xuất thực phẩm khác
chưa được phân vào đâu); - Bán lẻ đồ ăn có thời hạn
sử dụng ngắn được phân vào ngành 47 (Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có
động cơ khác). 563 - 5630: Dịch vụ phục
vụ đồ uống Nhóm này gồm: Hoạt động chế
biến và phục vụ đồ uống cho khách hàng tiêu dùng tại chỗ của các quán bar, quán
karaoke, quán rượu; quán giải khát có khiêu vũ (trong đó cung cấp dịch vụ đồ
uống là chủ yếu); hàng bia, quán bia; quán cafe, nước hoa quả, giải khát; dịch
vụ đồ uống khác như: nước mía, nước sinh tố, quán chè, xe bán rong đồ
uống... Loại
trừ: - Bán lại đồ uống đã đóng
chai, đóng lon, đóng thùng được phân vào các nhóm 4711 (Bán lẻ lương thực, thực
phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh
doanh tổng hợp), 47230 (Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh), 47813
(Bán lẻ đồ uống lưu động hoặc tại chợ), 47990 (Bán lẻ hình thức khác chưa được
phân vào đâu); - Hoạt động của các vũ
trường, câu lạc bộ khiêu vũ không phục vụ đồ uống được phân vào nhóm 93290 (Hoạt
động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào
đâu). 56301: Quán rượu, bia,
quầy bar Nhóm này gồm: Hoạt động của
các quán rượu phục vụ khách hàng uống tại chỗ: rượu mạnh, rượu vang, rượu
cocktail, bia các loại... Loại
trừ: Hoạt động cung cấp dịch vụ ăn và
uống rượu, bia nhưng trong đó đồ ăn là chủ yếu được phân vào nhóm 56101 (Nhà
hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn
nhanh)). 56302 Quán cà phê, giải
khát Nhóm này
gồm: - Hoạt động của các quán
chế biến và phục vụ khách hàng tại chỗ các loại đồ uống như: cà phê, nước sinh
tố, nước mía, nước quả, quán chè đỗ đen, đỗ xanh... 56309: Dịch vụ phục vụ
đồ uống khác Nhóm này gồm: Hoạt động của
xe bán rong đồ uống. |
ĐƠN VỊ HỖ TRỢ
|