|
|
KẾ TOÁN - THUẾ - DOANH NGHIỆP - LAO ĐỘNG |
|
|
|
|
H: VẬN TẢI KHO
BÃI Hoạt động vận tải hành
khách hoặc hàng hóa, theo tuyến cố định hoặc không, bằng các phương thức vận tải
đường sắt, đường ống, đường bộ, đường thủy hoặc hàng không và các dịch vụ phụ
trợ cho hoạt động vận tải như bến bãi ô tô, cảng biển, cảng sông, cảng hàng
không, nhà ga đường sắt, bốc xếp và lưu giữ hàng hóa, kho
bãi... Ngành này cũng
gồm: Hoạt động cho thuê phương
tiện vận tải có kèm theo người điều khiển hoặc vận hành, dịch vụ bưu chính và
chuyển phát. Loại
trừ: - Sửa chữa hoặc thay thế
lớn thiết bị vận tải, trừ ô tô, mô tô xe máy và xe có động cơ khác được phân vào
nhóm 33150 (Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy
và xe có động cơ khác)); - Xây dựng, bảo dưỡng và
sửa chữa đường bộ, đường sắt, cảng biển, cảng sông và cảng hàng không được phân
vào các nhóm 42110 (Xây dựng công trình đường sắt), 42120 (Xây dựng công trình
đường bộ) và 42990 (Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
khác); - Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô,
mô tô, xe máy và xe có động cơ khác được phân vào nhóm 4520 (Bảo dưỡng, sửa chữa
ô tô và xe có động cơ khác) và nhóm 4542 (Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe
máy); - Cho thuê phương tiện vận
tải không kèm người điều khiển hoặc vận hành được phân vào các nhóm 7710 (Cho
thuê xe có động cơ), 7730 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
không kèm người điều khiển). 49: VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT,
ĐƯỜNG BỘ VÀ VẬN TẢI ĐƯỜNG ỐNG Ngành này gồm: Hoạt động
vận tải hành khách và hàng hóa bằng đường bộ, đường sắt và vận tải hàng hóa bằng
đường ống. 491: Vận tải đường
sắt Nhóm này gồm: Vận tải hành
khách và/hoặc hàng hóa bằng tàu hỏa chạy trên mạng lưới đường sắt được trải rộng
trên một vùng, một khu vực địa lý hoặc vận hành ở khoảng cách ngắn tại mạng
đường sắt nội bộ. Loại
trừ: - Các hoạt động liên quan
như bẻ ghi được phân vào nhóm 52210 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận
tải đường sắt); - Duy tu, bảo dưỡng hệ
thống đường sắt, được phân vào nhóm 52210 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp
cho vận tải đường sắt). 4911 - 49110: Vận tải
hành khách đường sắt Nhóm này
gồm: - Vận tải hành khách bằng
đường sắt liên tỉnh; - Cung cấp dịch vụ lưu trú
của toa ngủ và dịch vụ ăn uống cho hành khách trên tàu như một hoạt động không
tách rời của công ty vận tải đường sắt. Loại
trừ: - Vận tải hành khách bằng
hệ thống đường sắt nội thành và ngoại thành được phân vào nhóm 49311 (Vận tải
hành khách bằng đường sắt ngầm hoặc đường sắt trên
cao); - Hoạt động của các nhà ga
hành khách đường sắt được phân vào nhóm 52210 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực
tiếp cho vận tải đường sắt); - Cung cấp dịch vụ lưu trú
của toa ngủ và dịch vụ ăn uống cho hành khách trên tàu được thực hiện bởi một
đơn vị khác được phân vào nhóm 55909 (Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu)
và nhóm 56290 (Dịch vụ ăn uống khác). 4912 - 49120: Vận tải
hàng hóa đường sắt Nhóm này gồm: Vận tải hàng
hóa bằng đường sắt liên tỉnh, nội thành và ngoại
thành. Loại
trừ: - Lưu giữ hàng hóa và kho
bãi được phân vào nhóm 521 (Kho bãi và lưu giữ hàng
hóa); - Hoạt động của các nhà ga
hàng hóa đường sắt được phân vào nhóm 52210 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp
cho vận tải đường sắt); - Bốc xếp hàng hóa được
phân vào nhóm 52241 (Bốc xếp hàng hóa ga đường
sắt). 492: Vận tải hành khách
bằng xe buýt Nhóm này
gồm: - Vận tải hành khách bằng
xe buýt các tuyến nội thành và ngoại thành hoặc với các tỉnh lân
cận; - Hoạt động của xe đưa đón
học sinh theo hợp đồng với các trường học và xe chở nhân viên, người lao động
theo hợp đồng với nơi làm việc của họ. 4921- 49210: Vận tải
hành khách bằng xe buýt trong nội thành Nhóm này
gồm: - Vận tải hành khách bằng
xe buýt trong thành phố theo lịch trình, giờ cố định, các bến đỗ cố định để đón,
trả khách. 4922- 49220: Vận tải
hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh Nhóm này
gồm: - Vận tải hành khách bằng
xe buýt các điểm giữa nội thành và ngoại thành, với các tỉnh, thành phố khác
theo lịch trình, giờ cố định, các bến đỗ cố định để đón, trả
khách. 4929-49290: Vận tải hành
khách bằng xe buýt loại khác Nhóm này
gồm: - Vận tải hành khách bằng
xe buýt để đưa đón công nhân, học sinh theo lịch trình, giờ cố định, các điểm đỗ
cố định để đón, trả khách. 493: Vận tải đường bộ
khác Nhóm này gồm: Hoạt động vận
tải hành khách và hàng hóa bằng đường bộ (trừ phương thức vận tải bằng xe buýt
và đường sắt). 4931: Vận tải hành
khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe
buýt) Nhóm này gồm: Vận tải hành
khách bằng đường bộ trong nội, ngoại thành, được thực hiện bằng nhiều phương
thức (trừ xe buýt) như: tàu điện ngầm, tàu điện chạy bằng tuyến đường ray trên
mặt đất hoặc tuyến ray trên cao, ôtô điện... Đặc thù của các phương thức vận tải
này là chạy trên các tuyến đường theo lịch trình, giờ giấc cố định, các bến đỗ
cố định để đón, trả khách. Nhóm này cũng
gồm: - Các tuyến đường chạy từ
thành phố tới sân bay hoặc từ thành phố tới nhà ga tàu
hỏa; - Hoạt động của đường sắt
leo núi, đường cáp trên không... nếu một phần của hệ thống này đi qua nội, ngoại
thành. Loại
trừ: - Vận tải hành khách bằng
đường sắt liên tỉnh được phân vào nhóm 49110 (Vận tải hành khách đường
sắt); 49311: Vận tải hành
khách bằng hệ thống đường sắt ngầm hoặc đường sắt trên cao Nhóm này gồm: Vận tải hành
khách bằng tàu điện chạy trên tuyến đường ray được xây dựng ngầm dưới mặt đất,
trên mặt đất hoặc trên cao để đưa đón khách trong nội thành hoặc ngoại
thành. 49312: Vận tải hành
khách bằng taxi Nhóm này
gồm: - Vận tải hành khách bằng
taxi, kể cả hoạt động của taxi sân bay. - Hoạt động của taxi công
nghệ. 49313: Vận tải hành
khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác Nhóm này
gồm: - Vận tải hành khách bằng
mô tô, xe có gắn động cơ khác. Loại
trừ: Cho thuê xe mô tô, xe máy có gắn
động cơ không kèm người lái được phân vào nhóm 77309 (Cho thuê máy móc, thiết bị
và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào
đâu). 49319: Vận tải hành
khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe
buýt) Nhóm này
gồm: - Vận tải hành khách bằng
xe đạp; - Vận tải hành khách bằng
xe xích lô; - Vận tải hành khách bằng
xe thô sơ như xe ngựa kéo, xe bò kéo... Loại
trừ: Cho thuê xe đạp, xích lô và xe thô
sơ khác không kèm người lái được phân vào nhóm 77309 (Cho thuê máy móc, thiết bị
và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào
đâu). 4932: Vận tải hành
khách đường bộ khác Nhóm này
gồm: - Vận tải hành khách bằng
xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Cho thuê xe có người lái
để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích
khác; - Hoạt động của cáp treo,
đường sắt trong phạm vi sân bay, đường sắt leo núi. - Hoạt động quản lý điều
hành vận tải hành khách. Loại
trừ: - Cho thuê xe không kèm
người lái được phân vào nhóm 77309 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu
hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào
đâu); - Vận chuyển của xe cứu
thương được phân vào nhóm 86990 (Hoạt động y tế khác chưa được phân vào
đâu). 49321: Vận tải hành
khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh Nhóm này
gồm: - Vận tải hành khách bằng
xe khách nội tỉnh: giữa nội thành với các huyện ngoại thành trong cùng thành phố
hoặc giữa các huyện của một tỉnh; - Vận tải hành khách bằng
xe khách liên tỉnh; - Cho thuê xe chở khách có
người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc
mục đích khác. Loại
trừ: Cho thuê xe chở khách không kèm
người lái được phân vào nhóm 77309 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu
hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào
đâu). 49329: Vận tải hành
khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu Nhóm này gồm: Hoạt động của
đường sắt trong phạm vi sân bay, đường sắt leo núi, đường cáp trên
không. 4933: Vận tải hàng
hóa bằng đường bộ Nhóm này
gồm: - Vận tải hàng hóa thông
thường: vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường
khác; - Vận tải hàng hóa bằng xe
chuyên dụng: Xe bồn chở chất lỏng, xe chở hóa chất, xe đông
lạnh; - Vận tải hàng nặng, vận
tải container; - Vận tải phế liệu, phế
thải, rác thải, không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác
thải. Nhóm này cũng
gồm: - Hoạt động chuyển đồ
đạc; - Cho thuê xe tải có người
lái; - Vận tải hàng hóa bằng xe
động vật hoặc người kéo. Loại
trừ: - Chở gỗ trong rừng như một
phần của hoạt động đốn gỗ được phân vào nhóm 02400 (Hoạt động dịch vụ lâm
nghiệp); - Cung cấp nước bằng xe tải
được phân vào nhóm 36000 (Khai thác, xử lý và cung cấp
nước); - Hoạt động của bến bãi để
bốc dỡ hàng được phân vào nhóm 5225 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận
tải đường bộ); - Dịch vụ đóng hòm, đóng
thùng và bao gói hàng hóa để vận chuyển được phân vào nhóm 52299 (Dịch vụ hỗ trợ
khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu); - Bưu chính và chuyển phát
được phân vào nhóm 53100 (Bưu chính) và nhóm 53200 (Chuyển
phát); - Vận chuyển rác thải như
là một công đoạn của hoạt động thu gom rác thải được phân vào nhóm 38110 (Thu
gom rác thải không độc hại), nhóm 38121 (Thu gom rác thải y tế) và nhóm 38129
(Thu gom rác thải độc hại khác). 49331: Vận tải hàng hóa
bằng ô tô chuyên dụng Nhóm này
gồm: - Vận tải hàng hóa bằng ô
tô bồn chở chất lỏng; - Vận tải hàng hóa bằng ô
tô chuyên dụng chở hóa chất; - Vận tải hàng hóa bằng ô
tô trang bị hệ thống làm lạnh để bảo quản hàng hóa tươi
sống; - Cho thuê ô tô chuyên dụng
có kèm người lái để vận tải hàng hóa. Loại
trừ: - Cung cấp nước bằng xe tải
được phân vào nhóm 36000 (Khai thác, xử lý và cung cấp
nước); - Vận chuyển rác thải như
là một công đoạn của hoạt động thu gom rác thải được phân vào nhóm 38110 (Thu
gom rác thải không độc hại), nhóm 38121 (Thu gom rác thải y tế) và nhóm 38129
(Thu gom rác thải độc hại khác); - Cho thuê ô tô chuyên dụng
không kèm người lái được phân vào nhóm 77309 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ
dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào
đâu). 49332: Vận tải hàng hóa
bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) Nhóm này
gồm: - Vận tải hàng hóa thông
thường: vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường
khác; - Vận tải hàng nặng, vận
tải container; - Vận tải phế liệu, phế
thải, rác thải, không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác
thải. Nhóm này cũng
gồm: - Hoạt động vận chuyển đồ
đạc gia đình thiết bị văn phòng....; - Cho thuê ô tô (trừ ô tô
chuyên dụng) có kèm người lái để vận chuyển hàng
hóa. Loại
trừ: - Chở gỗ trong rừng như một
phần của hoạt động đốn gỗ được phân vào nhóm 02400 (Hoạt động dịch vụ lâm
nghiệp); - Hoạt động của bến bãi để
bốc dỡ hàng được phân vào nhóm 5225 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận
tải đường bộ); - Dịch vụ đóng hòm, đóng
thùng và bao gói hàng hóa để vận chuyển được phân vào nhóm 52299 (Dịch vụ hỗ trợ
khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu); - Bưu chính và chuyển phát
được phân vào nhóm 53100 (Bưu chính) và nhóm 53200 (Chuyển
phát); - Cho thuê ô tô tải không
kèm người lái được phân vào nhóm 77109 (Cho thuê xe có động cơ
khác). 49333: Vận tải hàng hóa
bằng xe có động cơ loại khác Nhóm này
gồm: - Vận tải hàng hóa bằng mô
tô, xe máy có gắn động cơ. Loại
trừ: - Cho thuê xe lam, xe lôi,
xe máy không kèm người lái được phân vào nhóm 77309 (Cho thuê máy móc, thiết bị
và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào
đâu). 49334: Vận tải hàng hóa
bằng xe thô sơ Nhóm này gồm: Vận tải hàng
hóa bằng xe cải tiến, xe bò/ngựa kéo hoặc xe súc vật kéo
khác. Loại
trừ: - Cho thuê xe lam, xe lôi,
xe máy không kèm người lái được phân vào nhóm 77309 (Cho thuê máy móc, thiết bị
và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào
đâu). 49339: Vận tải hàng hóa
bằng phương tiện đường bộ khác Nhóm này gồm: Vận tải hàng
hóa bằng phương tiện đường bộ khác chưa được phân loại vào
đâu. 494 - 4940 - 49400: Vận
tải đường ống Nhóm này gồm: Vận tải khí,
khí hóa lỏng, xăng dầu, nước, chất lỏng khác, bùn than và những hàng hóa khác
qua đường ống. Nhóm này cũng gồm: Hoạt
động của trạm bơm. Loại
trừ: - Phân phối khí tự nhiên
hoặc khí đã xử lý, nước hoặc hơi nước được phân vào nhóm 35202 (Phân phối nhiên
liệu khí bằng đường ống), nhóm 3530 (Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng,
điều hoà không khí và sản xuất nước đá), 36000 (Khai thác, xử lý và cung cấp
nước); - Vận tải nước, chất
lỏng... bằng xe bồn được phân vào nhóm 49331 (Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên
dụng). 50: VẬN TẢI ĐƯỜNG
THỦY Ngành này gồm: Vận tải hành
khách hoặc hàng hóa bằng đường thủy, theo lịch trình hoặc không. Hoạt động của
tàu thuyền kéo hoặc đẩy, tàu thuyền du lịch hoặc thăm quan, phà, tàu xuồng taxi
cũng được phân loại trong ngành này. Mặc dù vị trí địa lý được coi là yếu tố
phân biệt giữa vận tải biển và vận tải đường thủy nội địa, nhưng trong thực tế,
loại tàu thuyền được sử dụng lại là yếu tố quyết định. Vận tải bằng tàu thuyền
đi biển được phân vào nhóm 501 (Vận tải ven biển và viễn dương) vận tải sử dụng
thuyền khác được phân vào nhóm 502 (Vận tải đường thủy nội
địa). Loại
trừ: Hoạt động của nhà hàng và quán bar
trên bong tàu được phân vào nhóm 56101 (Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa
hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh)) và nhóm 56301 (Quán rượu, bia, quầy
bar) nếu những hoạt động đó do một đơn vị khác thực
hiện. 501: Vận tải ven biển và
viễn dương Nhóm này gồm: Vận tải hành
khách hoặc hàng hóa trên những loại tàu thuyền được thiết kế để hoạt động ven
biển hoặc viễn dương. Nhóm này cũng gồm: Vận tải
hành khách hoặc hàng hóa ở những hồ lớn... khi sử dụng những loại tàu thuyền
tương tự như tàu thuyền đi biển. 5011: Vận tải hành
khách ven biển và viễn dương Nhóm này
gồm: - Vận tải hành khách ven
biển và viễn dương, theo lịch trình hoặc không theo lịch
trình; - Hoạt động của tàu thuyền
du lịch hoặc thăm quan; - Hoạt động của phà, tàu,
xuồng taxi. Nhóm này cũng gồm: Cho thuê
tàu, thuyền có kèm thủy thủ đoàn cho vận tải ven biển và viễn dương (ví dụ đối
với tàu đánh cá). Loại
trừ: - Hoạt động của nhà hàng,
quán bar trên boong tàu được phân vào nhóm 56101 (Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn
uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh))) và nhóm 56301 (Quán
rượu, bia, quầy bar) nếu những hoạt động đó do một đơn vị khác thực
hiện; - Hoạt động của các “casino
nổi” được phân vào nhóm 92002 (Hoạt động cá cược và đánh bạc) nếu hoạt động đó
do một đơn vị khác thực hiện 50111: Vận tải hành
khách ven biển Nhóm này
gồm: - Vận tải hành khách ven
biển, theo lịch trình hoặc không theo lịch trình; - Hoạt động của tàu thuyền
du lịch hoặc thăm quan; - Hoạt động của phà, tàu,
xuồng taxi. Nhóm này cũng gồm: Cho thuê
tàu có kèm thủy thủ đoàn cho vận tải ven biển (ví dụ đối với tàu thuyền đánh
cá). Loại
trừ: - Hoạt động của nhà hàng,
quán bar trên boong tàu được phân vào nhóm 56101 (Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn
uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh))) và nhóm 56301 (Quán
rượu, bia, quầy bar) nếu những hoạt động đó do một đơn vị khác thực
hiện; - Hoạt động của các “casino
nổi” được phân vào nhóm 92002 (Hoạt động cá cược và đánh bạc) nếu những hoạt
động đó do một đơn vị khác thực hiện. 50112: Vận tải hành
khách viễn dương Nhóm này
gồm: - Vận tải hành khách viễn
dương, theo lịch trình hoặc không theo lịch trình; - Hoạt động của tàu thuyền
du lịch hoặc thăm quan. Nhóm này cũng gồm: Cho thuê
tàu có kèm thủy thủ đoàn cho vận tải viễn dương (ví dụ đối với tàu đánh
cá). Loại
trừ: Hoạt động của nhà hàng, quán bar
trên boong tàu được phân vào nhóm 56101 (Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ
cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh))) và nhóm 56301 (Quán rượu, bia,
quầy bar) nếu những hoạt động đó do một đơn vị khác thực
hiện. 5012: Vận tải hàng
hóa ven biển và viễn dương Nhóm này
gồm: - Vận tải hàng hóa ven biển
hoặc viễn dương, theo lịch trình hoặc không theo lịch
trình; - Vận tải bằng tàu kéo, tàu
đẩy, dàn khoan dầu... Loại
trừ: - Lưu kho hàng hóa được
phân vào nhóm 521 (Kho bãi và lưu giữ hàng hoá); - Hoạt động điều hành, dịch
vụ tại cảng biển và các hoạt động hỗ trợ vận tải biển khác như lai dắt, hoa
tiêu, chở hàng bằng sà lan, cứu hộ tàu được phân vào nhóm 52221 (Hoạt động điều
hành cảng biển); - Bốc xếp hàng hóa được
phân vào nhóm 52243 (Bốc xếp hàng hóa cảng biển). 50121: Vận tải hàng hóa
ven biển Nhóm này
gồm: - Vận tải hàng hóa ven
biển, theo lịch trình hoặc không; - Vận tải bằng tàu kéo, tàu
đẩy, dàn khoan dầu... Loại
trừ: - Lưu kho hàng hóa được
phân vào nhóm 521 (Kho bãi và lưu giữ hàng hoá); - Hoạt động điều hành, dịch
vụ tại cảng biển và các hoạt động hỗ trợ vận tải biển khác như lai dắt, hoa
tiêu, chở hàng bằng sà lan, cứu hộ tàu được phân vào nhóm 52221 (Hoạt động điều
hành cảng biển); - Bốc xếp hàng hóa được
phân vào nhóm 52243 (Bốc xếp hàng hóa cảng biển). 50122: Vận tải hàng hóa
viễn dương Nhóm này
gồm: - Vận tải hàng hóa viễn
dương, theo lịch trình hoặc không; - Vận tải bằng tàu kéo, tàu
đẩy, dàn khoan dầu... Loại
trừ: - Lưu kho hàng hóa được
phân vào nhóm 521 (Kho bãi và lưu giữ hàng hoá); - Hoạt động điều hành, dịch
vụ tại cảng biển và các hoạt động hỗ trợ vận tải biển khác như lai dắt, hoa
tiêu, chở hàng bằng sà lan, cứu hộ tàu được phân vào nhóm 52221 (Hoạt động điều
hành cảng biển); - Bốc xếp hàng hóa được
phân vào nhóm 52243 (Bốc xếp hàng hóa cảng biển). 502: Vận tải đường thủy
nội địa Nhóm này gồm: Vận tải hành
khách hoặc hàng hóa trên sông, hồ, kể cả kênh, rạch, bằng tàu loại không phù hợp
để đi biển hoặc bằng phương tiện cơ giới khác (phà, thuyền, ghe, xuồng có gắn
động cơ) và phương tiện thô sơ (thuyền, ghe, xuồng không gắn động
cơ). 5021: Vận tải hành
khách đường thủy nội địa Nhóm này gồm: Vận tải hành
khách đường sông, hồ, kênh, rạch bằng phương tiện cơ giới và thô
sơ. Nhóm này cũng gồm: Cho thuê
tàu thuyền có thủy thủ đoàn, cho thuê ghe, xuồng có người lái để vận tải hành
khách trên sông, hồ, kể cả kênh, rạch. 50211: Vận tải hành
khách đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới Nhóm này gồm: Vận tải hành
khách đường sông, hồ, kênh, rạch bằng tàu và phương tiện cơ giới khác (phà,
thuyền, ghe, xuồng có gắn động cơ). Nhóm này cũng gồm: Cho thuê
tàu có thủy thủ đoàn, cho thuê thuyền, ghe, xuồng máy có người lái để vận tải
hành khách trên sông, hồ, kênh, rạch. 50212: Vận tải hành
khách đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ Nhóm này gồm: Vận tải hành
khách đường sông, hồ, kênh, rạch, bằng phương tiện thô sơ: Thuyền, ghe, xuồng
không gắn động cơ. Nhóm này cũng gồm: Cho thuê
thuyền, ghe, xuồng có người lái để vận tải hành khách trên sông, hồ, kể cả kênh,
rạch. 5022: Vận tải hàng
hóa đường thủy nội địa Nhóm này gồm: Vận tải hàng
hóa đường sông, hồ, kênh, rạch bằng phương tiện cơ giới và thô
sơ. Nhóm này cũng gồm: Cho thuê
tàu có thủy thủ đoàn, cho thuê ghe, xuồng có người lái để vận tải hành khách
trên sông, hồ, kể cả kênh, rạch. 50221: Vận tải hàng hóa
đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới Nhóm này gồm: Vận tải hàng
hóa đường sông, hồ, kênh, rạch bằng tàu và phương tiện cơ giới khác (thuyền,
ghe, xuồng có gắn động cơ). Nhóm này cũng gồm: Cho thuê
tàu có thủy thủ đoàn, cho thuê thuyền, ghe, xuồng máy có người lái để vận tải
hàng hóa trên sông, hồ, kênh, rạch. 50222: Vận tải hàng hóa
đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ Nhóm này gồm: Vận tải hàng
hóa đường sông, hồ, kênh, rạch, bằng phương tiện thô sơ: thuyền, ghe, xuồng
không gắn động cơ. Nhóm này cũng gồm: Cho thuê
thuyền, ghe, xuồng có người lái để vận tải hàng hóa trên sông, hồ, kể cả kênh,
rạch. 51: VẬN TẢI HÀNG
KHÔNG Ngành này gồm: Vận tải hành
khách hoặc hàng hóa bằng máy bay. Loại
trừ: - Phun thuốc hoặc hóa chất
cho cây trồng bằng máy bay được phân vào nhóm 01610 (Hoạt động dịch vụ trồng
trọt); - Đại tu máy bay hoặc động
cơ máy bay được phân vào nhóm 33150 (Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải
(trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác); - Hoạt động của sân bay
được phân vào nhóm 52231 (Dịch vụ điều hành bay) và nhóm 52239 (Hoạt động dịch
vụ hỗ trợ trực tiếp khác cho vận tải hàng không); - Quảng cáo trên không (chữ
hoặc hình quảng cáo trên nền trời được tạo ra từ những vệt khói của máy bay)
được phân vào nhóm 73100 (Quảng cáo); - Chụp ảnh trên không được
phân vào nhóm 74200 (Hoạt động nhiếp ảnh). 511 - 5110: Vận tải hành
khách hàng không Nhóm này
gồm: - Vận tải hành khách bằng
đường không các chuyến bay thường lệ và không thường
lệ; - Vận tải hành khách các
chuyến bay chở thuê; - Vận tải hành khách các
chuyến bay ngắm cảnh, thăm quan. Nhóm này cũng
gồm: - Cho thuê máy bay có người
lái để vận tải hành khách; - Hoạt động hàng không như:
Vận tải hành khách của các câu lạc bộ hàng không cho mục đích giáo dục hoặc vui
chơi. 51101: Vận tải hành
khách hàng không theo tuyến và lịch trình cố định Nhóm này
gồm: - Vận tải hành khách bằng
đường không các chuyến bay theo lịch trình và tuyến thường xuyên, cố
định 51109: Vận tải hành
khách hàng không loại khác Nhóm này
gồm: - Vận tải hành khách các
chuyến bay chở thuê với các địa điểm theo yêu cầu của khách hàng, các chuyến bay
ngắm cảnh, thăm quan. Nhóm này cũng
gồm: - Cho thuê máy bay có người
lái để vận tải hành khách. - Hoạt động hàng không như:
Vận tải hành khách của các câu lạc bộ hàng không cho mục đích giáo dục hoặc vui
chơi. 512 - 5120: Vận tải hàng
hóa hàng không Nhóm này
gồm: - Vận tải hàng hóa bằng
đường không các chuyến bay thường lệ hoặc không thường
lệ; - Vận tải hàng hóa bằng
đường không các chuyến bay không theo lịch trình; - Phóng vệ tinh và tàu vũ
trụ. Nhóm này cũng gồm: Thuê máy
bay có người lái để vận tải hàng hóa. 51201: Vận tải hàng hóa
hàng không theo tuyến và lịch trình cố định Nhóm này
gồm: - Vận tải hàng hóa bằng
đường không các chuyến bay theo lịch trình và tuyến thường xuyên, cố
định. 51209: Vận tải hàng hóa
hàng không loại khác Nhóm này
gồm: - Vận tải hàng hóa tới các
địa điểm theo yêu cầu của khách hàng Nhóm này cũng gồm: Cho thuê
máy bay có người lái để vận tải hàng hóa. 52: KHO BÃI VÀ CÁC HOẠT
ĐỘNG HỖ TRỢ CHO VẬN TẢI Ngành này gồm: Hoạt động
kho bãi và hoạt động hỗ trợ cho vận tải, như hoạt động điều hành tại các bến bãi
ô tô, cảng hàng không, cảng biển, cảng sông, hầm đường bộ, cầu, hoạt động của
các đại lý vận tải và bốc xếp hàng hóa... 521 - 5210: Kho bãi và
lưu giữ hàng hóa Nhóm này gồm: Hoạt động lưu
giữ, kho bãi đối với các loại hàng hóa trong hầm chứa, bể chứa, kho chứa hàng
hóa thông thường, kho đông lạnh,.. Nhóm này cũng gồm: Lưu giữ
hàng hóa trong kho ngoại quan. Loại
trừ: - Bến, bãi đỗ ô tô và xe có
động cơ khác được phân vào nhóm 5225 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận
tải đường bộ); - Hoạt động kho bãi thuộc
sở hữu của đơn vị hoặc đơn vị thuê và tự điều hành được phân vào nhóm 6810 (Kinh
doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi
thuê); - Cho thuê bãi trống, đất
trống được phân vào nhóm 6810 (Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc
chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê). 52101: Kho bãi và lưu
giữ hàng hóa trong kho ngoại quan Nhóm này gồm: Hoạt động của
các kho ngoại quan: Lưu giữ, kho bãi đối với các hàng hóa trong nước đã làm xong
thủ tục xuất khẩu thông thường nhưng chưa đưa ra nước ngoài, hàng hóa từ nước
ngoài đưa vào kho ngoại quan, chưa làm thủ tục nhập khẩu thông thường với cơ
quan hải quan Việt Nam. 52102: Kho bãi và lưu
giữ hàng hoá trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) Nhóm này gồm: Hoạt động lưu
giữ hàng hóa tại các kho (trừ kho ngoại quan) có lắp đặt thiết bị đông lạnh để
bảo quản hàng hóa, thường là hàng thực phẩm tươi sống (trừ hoạt động của kho
ngoại quan) 52109: Kho bãi và lưu
giữ hàng hóa trong kho loại khác Nhóm này gồm: Hoạt động lưu
giữ hàng hóa tại các kho bãi thông thường (trừ kho ngoại quan và kho có gắn
thiết bị đông lạnh) để lưu giữ, bảo quản hàng hóa thuộc giao dịch bình thường
như nguyên liệu sản xuất, hàng hoá tiêu dùng, máy móc, thiết
bị... 522: Hoạt động dịch vụ
hỗ trợ cho vận tải Nhóm này gồm: Hoạt động hỗ
trợ vận tải hành khách hoặc hàng hóa như hoạt động của các bến bãi ô tô, cảng
hàng không, cảng biển, cảng sông, hầm đường bộ, cầu và các kết cấu hạ tầng giao
thông khác hoặc các hoạt động bốc hàng hóa lên phương tiện, dỡ hàng từ phương
tiện hoặc bốc từ phương tiện vận tải này để xếp lên phương tiện vận tải
khác. Nhóm này cũng gồm: Hoạt
động bảo dưỡng các công trình giao thông hoặc các thiết bị phục vụ hệ thống giao
thông. 5221-52210: Hoạt động
dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt Loại
trừ: Bốc xếp hàng hóa đường sắt được
phân vào nhóm 52241 (Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt) Nhóm này gồm: Các hoạt động
dịch vụ liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường
sắt: - Hoạt động của các nhà ga
đường sắt; - Hoạt động quản lý, điều
độ mạng đường sắt; - Bẻ ghi đường sắt, trạm
chắn tàu. Loại
trừ: Bốc dỡ hàng hóa đường sắt được
phân vào nhóm 52241 (Bốc xếp hàng hóa ga đường
sắt). 5222: Hoạt động dịch
vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Nhóm này
gồm: - Hoạt động liên quan tới
vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường
thủy; - Hoạt động của cảng biển,
cảng sông, bến tàu, cầu tàu; - Hoạt động của các cửa
ngầm đường thủy; - Hoạt động hoa tiêu, lai
dắt, đưa tàu cập bến; - Hoạt động của tàu, xà
lan, Lash, hoạt động cứu hộ; - Hoạt động của trạm hải
đăng. Loại
trừ: - Bốc xếp hàng hóa được
phân vào nhóm 52243 (Bốc xếp hàng hóa cảng biển) và nhóm 52244 (Bốc xếp hàng hóa
cảng sông); - Hoạt động của các bến du
thuyền được phân vào nhóm 93290 (Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân
vào đâu). 52221: Hoạt động điều
hành cảng biển Nhóm này
gồm: - Hoạt động của cảng biển,
bến tàu, cầu tàu. 52222: Hoạt động dịch vụ
hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương Nhóm này
gồm: - Hoạt động liên quan tới
vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa ven biển và viễn
dương; - Hoạt động hoa tiêu, lai
dắt, đưa tàu thuyền cập bến; - Hoạt động của tàu, xà
lan, Lash, hoạt động cứu hộ đường biển; - Hoạt động của trạm hải
đăng. Loại
trừ: - Bốc xếp hàng hóa cảng
biển được phân vào nhóm 52243 (Bốc xếp hàng hóa cảng
biển); - Hoạt động của các bến du
thuyền được phân vào nhóm 93290 (Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân
vào đâu). 52223: Hoạt động điều
hành cảng đường thủy nội địa Nhóm này
gồm: - Hoạt động của cảng, bến
tàu, cầu tàu đường thủy nội địa: đường sông, hồ, kênh,
rạch. 52224: Hoạt động dịch vụ
hỗ trợ liên quan tới vận tải đường thủy nội địa Nhóm này
gồm: - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ
liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa đường sông, hồ, kênh,
rạch. - Hoạt động hoa tiêu, lai
dắt, đưa tàu thuyền cập bến. - Hoạt động cứu hộ đường
sông. Loại
trừ: - Bốc xếp hàng hóa cảng
sông được phân vào nhóm 52244 (Bốc xếp hàng hóa cảng
sông). - Hoạt động của các bến du
thuyền được phân vào nhóm 93290 (Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân
vào đâu). 5223: Hoạt động dịch
vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không Nhóm này gồm: Hoạt động
liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa hàng không
như: - Hoạt động điều hành hành
khách đi, đến tại ga hàng không; - Hoạt động điều hành bay,
kiểm soát không lưu; - Hoạt động dịch vụ mặt đất
ở sân bay... Nhóm này cũng gồm: Hoạt
động cứu hoả và phòng chống cháy nổ tại sân bay. Loại
trừ: - Bốc xếp hàng hóa cảng
hàng không được phân vào nhóm 52245 (Bốc xếp hàng hóa cảng hàng
không); - Hoạt động của các trường
đào tạo phi công và nhân viên hàng không được phân vào nhóm 85590 (Giáo dục khác
chưa được phân vào đâu). 52231: Dịch vụ điều hành
bay Nhóm này bao gồm: Hoạt động
điều hành bay, kiểm soát không lưu. 52232: Dịch vụ điều hành
hoạt động cảng hàng không Nhóm này bao
gồm: - Hoạt động điều hành hành
khách đi, đến tại cảng hàng không. - Hoạt động dịch vụ mặt đất
cảng hàng không. 52239: Hoạt động dịch vụ
hỗ trợ liên quan đến vận tải hàng không Nhóm này gồm: Hoạt động
liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng hàng không như:
hoạt động cứu hoả và phòng chống cháy nổ tại sân
bay. Loại
trừ: - Bốc xếp hàng hóa cảng
hàng không được phân vào nhóm 52245 (Bốc xếp hàng hóa cảng hàng
không); - Hoạt động của các trường
đào tạo phi công và nhân viên hàng không được phân vào nhóm 85590 (Giáo dục khác
chưa được phân vào đâu). 5224: Bốc xếp hàng
hóa Nhóm này
gồm: - Xếp hàng hóa hoặc hành lý
của hành khách lên phương tiện vận tải hoặc dỡ hàng hóa hoặc hành lý của hành
khách từ phương tiện vận tải; - Bốc vác hàng
hóa; - Bốc, dỡ hàng hóa toa xe
lửa. Loại
trừ: Hoạt động của các nhà ga đường
sắt, bến bãi ô tô, cảng hàng không, cảng biển, cảng sông được phân vào các nhóm
từ 5221 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt) đến 5223
(Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không) với các phân nhóm
tương ứng và 5225 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường
bộ). 52241: Bốc xếp hàng hóa
ga đường sắt Nhóm này
gồm: - Xếp hàng hóa hoặc hành lý
của hành khách lên tàu hỏa hoặc dỡ hàng hóa, hành lý của hành khách từ tàu
hỏa; - Bốc vác hàng hóa tại ga
đường sắt. Loại
trừ: Hoạt động của các nhà ga đường sắt
được phân vào nhóm 52210 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường
sắt). 52242: Bốc xếp hàng hóa
đường bộ Nhóm này
gồm: - Xếp hàng hóa hoặc hành lý
của hành khách lên ô tô hoặc dỡ hàng hóa, hành lý của hành khách từ ô
tô; - Bốc vác hàng hóa tại bến,
bãi đỗ ô tô. Loại
trừ: Hoạt động của các bến, bãi ô tô
được phân vào nhóm 5225 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường
bộ). 52243: Bốc xếp hàng hóa
cảng biển Nhóm này
gồm: - Xếp hàng hóa hoặc hành lý
của hành khách lên tàu biển hoặc dỡ hàng hóa, hành lý của hành khách từ tàu
biển; - Bốc vác hàng hóa tại cảng
biển. Loại
trừ: Hoạt động của các cảng biển được
phân vào nhóm 52221 (Hoạt động điều hành cảng
biển). 52244: Bốc xếp hàng hóa
cảng sông Nhóm này
gồm: - Xếp hàng hóa hoặc hành lý
của hành khách lên tàu, thuyền và phương tiện vận tải đường sông, hồ, kênh, rạch
hoặc dỡ hàng hóa, hành lý của hành khách từ các phương tiện
đó; - Bốc vác hàng
hóa. Loại
trừ: Hoạt động của các cảng sông được
phân vào nhóm 52222 (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và
viễn dương). 52245: Bốc xếp hàng hóa
cảng hàng không Nhóm này
gồm: - Xếp hàng hóa hoặc hành lý
của hành khách lên máy bay hoặc dỡ hàng hóa, hành lý của hành khách từ máy
bay; - Bốc vác hàng
hóa. Loại
trừ: Hoạt động của các nhà ga hàng
không, cảng hàng không được phân vào nhóm 52231 (Dịch vụ điều hành bay) và 52239
(Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp khác cho vận tải hàng
không). 52249: Bốc xếp hàng hóa
loại khác Nhóm này
gồm: - Dịch vụ xếp, dỡ hàng hóa
tại các địa điểm như kho hàng, chợ, siêu thị, trung tâm thương
mại... 5225: Hoạt động dịch
vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Nhóm này
gồm: - Hoạt động liên quan tới
vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường
bộ; - Hoạt động của các bến,
bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa; - Hoạt động quản lý đường
bộ, cầu, đường hầm, bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ôtô, bãi để xe đạp, xe
máy; - Lai dắt, cứu hộ đường
bộ. Nhóm này cũng gồm: Hoá lỏng
khí để vận chuyển. Loại
trừ: Bốc dỡ hàng hóa đường bộ được phân
vào nhóm 52242 (Bốc xếp hàng hóa đường bộ). 52251: Hoạt động điều
hành bến xe Nhóm này
gồm: - Hoạt động điều hành của
các bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa. 52252: Hoạt động quản
lý, điều hành đường cao tốc, cầu, hầm đường bộ Nhóm này
gồm: - Hoạt động quản lý, điều
hành giao thông của các đường cao tốc, cầu, hầm đường
bộ. 52253: Hoạt động quản lý
bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ Nhóm này
gồm: - Hoạt động quản lý, trông
giữ tại các bãi, điểm đỗ ô tô, xe máy, các phương tiện đường bộ
khác. 52259: Hoạt động dịch vụ
khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ Nhóm này
gồm: - Hoạt động lai dắt, cứu hộ
đường bộ Nhóm này cũng bao
gồm: - Hoá lỏng khí để vận
chuyển. Loại
trừ: - Bốc dỡ hàng hóa đường bộ
được phân vào nhóm 52242 (Bốc xếp hàng hóa đường
bộ). 5229: Hoạt động dịch
vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Nhóm này
gồm: - Gửi
hàng; - Sắp xếp hoặc tổ chức các
hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường
không; - Giao nhận hàng
hóa; - Thu, phát các chứng từ
vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động của đại lý làm
thủ tục hải quan; - Hoạt động của các đại lý
vận tải hàng hóa đường biển và hàng không; - Môi giới thuê tàu biển và
máy bay; - Hoạt động liên quan khác
như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ
hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa. Loại
trừ: - Hoạt động chuyển phát
được phân vào nhóm 53200 (Chuyển phát); - Bảo hiểm ôtô, tàu biển,
máy bay vào bảo hiểm phương tiện giao thông khác được phân vào nhóm 65129 (Bảo
hiểm phi nhân thọ khác); - Hoạt động của các đại lý
du lịch được phân vào nhóm 79110 (Đại lý du lịch); - Hoạt động điều hành tua
du lịch được phân vào nhóm 79120 (Điều hành tua du
lịch); - Hoạt động hỗ trợ du lịch
được phân vào nhóm 79900 (Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến
quảng bá và tổ chức tua du lịch). 52291: Dịch vụ đại lý,
giao nhận vận chuyển Nhóm này gồm: Các hoạt động
dịch vụ sau đây được thực hiện theo ủy thác của chủ
tàu. Cụ
thể: - Làm thủ tục cho tầu
vào/ra cảng; thu xếp tàu lai dắt, hoa tiêu, bố trí cầu bến, nơi neo đậu tàu biển
để thực hiện bốc dỡ hàng hóa, đưa đón khách lên
tàu; - Thông báo thông tin cần
thiết cho các bên liên quan đến tàu, hàng hóa và hành khách, chuẩn bị tài liệu,
giấy tờ về hàng hóa/hành khách, thu xếp giao hàng cho người nhận hàng; làm thủ
tục hải quan, biên phòng có liên quan đến tàu và thủ tục về bốc dỡ hàng hóa,
hành khách lên xuống tàu; - Thực hiện việc thu hộ,
trả hộ tiền cước, tiền bồi thường, các khoản tiền khác; thu xếp việc cung ứng
cho tàu biển tại cảng; - Ký kết hợp đồng thuê tàu,
làm thủ tục giao nhận tàu và thuyền viên; ký kết hợp đồng vận chuyển, hợp đồng
bốc dỡ hàng hóa; - Thực hiện các thủ tục
liên quan đến tranh chấp hàng hải, các công việc khác theo ủy
quyền. - Các công việc phục vụ quá
trình vận chuyển, giao nhận hàng hóa, vận chuyển hành khách và hành lý trên cơ
sở hợp đồng vận chuyển bằng đường biển (kể cả hợp đồng vận tải đa phương
thức). - Cho thuê, nhận thuê hộ
phương tiện vận tải biển, thiết bị bốc dỡ, kho tàng, bến bãi, cầu tầu và các
thiết bị chuyên dùng hàng hải khác; - Làm đại lý công-te-nơ
(container). - Giải quyết các công việc
khác theo ủy quyền. 52292:
Logistics Nhóm này
gồm: - Hoạt động lập kế hoạch,
tổ chức và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng
hóa. 52299: Dịch vụ hỗ trợ
khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu Nhóm này
gồm: - Môi giới thuê tàu biển,
máy bay, phương tiện vận tải bộ; - Hoạt động của các đại lý
bán vé máy bay; - Hoạt động của đại lý làm
thủ tục hải quan; Loại
trừ: - Hoạt động chuyển phát
được phân vào nhóm 53200 (Chuyển phát); - Bảo hiểm ôtô, tàu biển,
máy bay và bảo hiểm phương tiện giao thông khác được phân vào nhóm 65129 (Bảo
hiểm phi nhân thọ khác); - Hoạt động của các đại lý
du lịch được phân vào nhóm 79110 (Đại lý du lịch); - Hoạt động điều hành tua
du lịch được phân vào nhóm 79120 (Điều hành tua du
lịch); - Hoạt động hỗ trợ du lịch
được phân vào nhóm 79900 (Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến
quảng bá và tổ chức tua du lịch). 53: BƯU CHÍNH VÀ CHUYỂN
PHÁT Ngành này gồm: Hoạt động
bưu chính và chuyển phát như nhận, vận chuyển và phân phát thư, bưu phẩm, bưu
kiện theo các yêu cầu khác nhau. Phân phát nội vùng và dịch vụ nhắn tin cũng
được tính vào ngành này. 531 - 5310 - 53100: Bưu
chính Nhóm này gồm: Các hoạt động
bưu chính theo các quy định phổ biến và thống nhất. Hoạt động bưu chính sử dụng
cơ sở hạ tầng chung để thực hiện việc nhận, phân loại, đóng gói và chuyển thư,
bưu thiếp, báo, tạp chí, ấn phẩm quảng cáo, bưu phẩm, bưu kiện, hàng hóa hoặc
tài liệu theo các tuyến và khu vực. Nhóm này cũng gồm: Các dịch
vụ khác nhằm hỗ trợ trực tiếp cho hoạt động này
như: - Nhận, phân loại, vận
chuyển và phân phối (trong nước hoặc quốc tế) thư, bưu phẩm, bưu kiện bằng dịch
vụ bưu chính qua mạng lưới bưu điện được quy định bằng các giao ước dịch vụ
thống nhất. Hoạt động này có thể sử dụng một hoặc nhiều phương thức vận tải, có
thể sử dụng phương tiện vận tải thuộc sở hữu của bưu điện hoặc phương tiện vận
tải công cộng; - Nhận thư hoặc bưu phẩm,
bưu kiện từ các hòm thư công cộng hoặc cơ sở bưu
điện; - Phân phối và phân phát
thư, bưu phẩm, bưu kiện. Loại
trừ: Chuyển khoản bưu điện, tiết kiệm
bưu điện và chuyển tiền bưu điện được phân vào nhóm 64190 (Hoạt động trung gian
tiền tệ khác). 532 - 5320 - 53200:
Chuyển phát Nhóm này
gồm: - Nhận, phân loại, vận
chuyển và phân phối (trong nước hoặc quốc tế) thư, bưu phẩm, bưu kiện của các
doanh nghiệp không hoạt động theo giao ước dịch vụ chung. Hoạt động này có thể
sử dụng một hoặc nhiều phương thức vận tải, có thể sử dụng phương tiện vận tải
của doanh nghiệp hoặc các phương tiện vận tải công
cộng; - Phân phối và phân phát
thư, bưu phẩm, bưu kiện. Nhóm này cũng gồm: Dịch vụ
giao hàng tận nhà. Loại
trừ: Vận tải hàng hóa theo các phương
thức vận tải được phân vào các nhóm 4912 (Vận tải hàng hóa đường sắt), 4933 (Vận
tải hàng hóa bằng đường bộ), 5012 (Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương),
5022 (Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa), 5120 (Vận tải hàng hóa hàng
không). |
ĐƠN VỊ HỖ TRỢ
|