|
|
KẾ TOÁN - THUẾ - DOANH NGHIỆP - LAO ĐỘNG |
|
|
|
|
BỘ
KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Số:
02/2019/TT-BKHĐT Hà
Nội, ngày 08 tháng 01 năm 2019 Căn
cứ Luật Doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014; Căn
cứ Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006; Căn
cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 20 tháng 11 năm
2012; Căn
cứ Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa ngày 12 tháng 6 năm
2017; Căn
cứ Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký
doanh nghiệp; Căn
cứ Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của
Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp; Căn
cứ Nghị định số 96/2015/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp; Căn
cứ Nghị định số 86/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu
tư; Theo
đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý đăng ký kinh doanh; Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp. 1.
Sửa đổi Điều 2 như sau: “Điều
2. Ban hành và sử dụng các mẫu văn bản về đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh
doanh 1.
Ban hành kèm theo Thông tư này các mẫu văn bản sử dụng trong đăng ký doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh. 2.
Các mẫu văn bản ban hành kèm theo Thông tư này được sử dụng thống nhất trên phạm
vi toàn quốc, thay thế cho các mẫu văn bản ban hành kèm theo Thông tư số
20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký
doanh nghiệp”. 2.
Sửa đổi Điều 4 như sau: “Điều
4. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp thông qua quyết định
theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản Trường
hợp Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc Đại hội đồng cổ đông
công ty cổ phần thông qua các quyết định theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản
theo quy định của Luật Doanh nghiệp, Biên bản họp trong hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp quy định tại Nghị định số 78/2015/NĐ-CP, Nghị định số 108/2018/NĐ-CP có
thể được thay thế bằng Báo cáo kết quả kiểm phiếu của Hội đồng thành viên đối
với công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc Biên bản kiểm phiếu của Đại hội đồng cổ
đông đối với công ty cổ phần”. 3.
Sửa đổi Khoản 1 Điều 5 như sau: “1.
Trường hợp thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần, doanh nghiệp
thông báo đến Phòng Đăng ký kinh doanh nơi công ty đặt trụ sở chính theo quy
định tại Khoản 16 Điều 1 Nghị định số 108/2018/NĐ-CP. Việc thay
đổi thông tin của cổ đông sáng lập chỉ áp dụng đối với công ty cổ phần chưa niêm
yết”. 4.
Sửa đổi Khoản 3 Điều 6 như sau: “3.
Việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh thực hiện tương ứng theo quy định
tại Điều 58 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP và Khoản 18
Điều 1 Nghị định số 108/2018/NĐ-CP”. 5.
Sửa đổi Khoản 3, 4, 5, 7 Điều 8 như sau: “3.
Trường hợp doanh nghiệp đăng ký, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh
nghiệp, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo,
giải thể doanh nghiệp, thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, doanh nghiệp nộp
hồ sơ đến Phòng Đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Hồ sơ bao
gồm các giấy tờ tương ứng quy định tại Nghị định số 78/2015/NĐ-CP, Nghị định số
108/2018/NĐ-CP và các giấy tờ quy định tại Khoản 1 Điều
này”. “4.
Trường hợp doanh nghiệp đăng ký hoạt động, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, tạm ngừng hoạt động, quay trở lại hoạt
động trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động, thông báo mẫu con dấu của
chi nhánh, văn phòng đại diện, doanh nghiệp nộp hồ sơ đến Phòng Đăng ký kinh
doanh nơi chi nhánh, văn phòng đại diện đặt trụ sở. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ
tương ứng quy định tại Nghị định số 78/2015/NĐ-CP, Nghị định số 108/2018/NĐ-CP
và Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động quy định tại Phụ
lục II-19 ban hành kèm theo Thông tư này. Đối
với trường hợp chi nhánh hoạt động theo Giấy chứng nhận đầu tư, ngoài các giấy
tờ nêu trên, kèm theo hồ sơ phải có bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đầu tư và bản
sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký thuế của chi nhánh”. “5.
Trường hợp đăng ký thành lập mới, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động,
tạm ngừng hoạt động, quay trở lại hoạt động trước thời hạn đã thông báo, chấm
dứt hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, doanh nghiệp nộp hồ
sơ đến Phòng Đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đặt địa điểm kinh doanh. Hồ sơ
bao gồm các giấy tờ tương ứng quy định tại Nghị định số 78/2015/NĐ-CP, Nghị định
số 108/2018/NĐ-CP và Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động
quy định tại Phụ lục II-19 ban hành kèm theo Thông tư
này”. “7.
Khi nhận được hồ sơ của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh trao Giấy biên
nhận, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng
ký doanh nghiệp và các giấy xác nhận khác theo quy định tương ứng tại Nghị định
số 78/2015/NĐ-CP và Nghị định số 108/2018/NĐ-CP”. 6.
Sửa đổi Điều 14 như sau: “Điều
14. Hiệu đính thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
trong trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp được chấp thuận không đúng hồ sơ, trình tự, thủ tục theo quy định hoặc
thông tin kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là không trung thực, không
chính xác 1.
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp được chấp thuận không đúng hồ sơ, trình
tự, thủ tục theo quy định, Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện theo quy định tại
Khoản 2 Điều 58 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP. Trên cơ sở hồ sơ
hợp lệ do doanh nghiệp hoàn chỉnh và nộp, Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện
hiệu đính thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trước
khi cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi
nội dung đăng ký doanh nghiệp. 2.
Trường hợp thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp được kê khai không trung
thực, không chính xác, Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện theo quy định tại Khoản 18 Điều 1 Nghị định số 108/2018/NĐ-CP. Trên cơ sở hồ sơ hợp
lệ do doanh nghiệp hoàn chỉnh và nộp, Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện hiệu
đính thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trước khi
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội
dung đăng ký doanh nghiệp”. 7.
Sửa đổi điểm b Khoản 1 Điều 18 như sau: “b)
Quá thời hạn quy định tại điểm a Khoản 1 Điều này mà không nhận được thông báo
phản hồi của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo
theo quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 209 Luật Doanh nghiệp.
Trường hợp doanh nghiệp không gửi báo cáo theo quy định tại Điểm c
Khoản 1 Điều 209 Luật Doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện thu
hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo trình tự, thủ tục quy định tại Khoản 20 Điều 1 Nghị định số
108/2018/NĐ-CP”. Điều
2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Sở
Kế hoạch và Đầu tư các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, cơ quan đăng ký
kinh doanh cấp huyện, các doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp, người
thành lập doanh nghiệp, hộ kinh doanh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Thông tư này. 1.
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 3 năm
2019. 2.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân có
liên quan phản ánh kịp thời về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để nghiên cứu, sửa đổi, bổ
sung./. BỘ
TRƯỞNG CÁC
MẪU VĂN BẢN SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP, ĐĂNG KÝ HỘ KINH
DOANH STT Danh
mục Ký
hiệu Mẫu
văn bản quy định cho doanh nghiệp/hộ kinh
doanh I Giấy
đề nghị đăng ký doanh nghiệp và Danh sách kèm
theo 1 Giấy
đề nghị đăng ký doanh nghiệp tư nhân Phụ
lục I-1 2 Giấy
đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên Phụ
lục I-2 3 Giấy
đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở
lên Phụ
lục I-3 4 Giấy
đề nghị đăng ký công ty cổ phần Phụ
lục I-4 5 Giấy
đề nghị đăng ký công ty hợp danh Phụ
lục I-5 6 Danh
sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở
lên Phụ
lục I-6 7 Danh
sách cổ đông sáng lập Phụ
lục I-7 8 Danh
sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài Phụ
lục I-8 9 Danh
sách thành viên công ty hợp danh Phụ
lục I-9 10 Danh
sách người đại diện theo ủy quyền Phụ
lục I-10 II Thông
báo và các văn bản khác do doanh nghiệp phát
hành 11 Thông
báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp Phụ
lục II-1 12 Thông
báo thay đổi người đại diện theo pháp luật Phụ
lục II-2 13 Thông
báo thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân Phụ
lục II-3 14 Thông
báo thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành
viên Phụ
lục II-4 15 Thông
báo về việc bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh
nghiệp Phụ
lục II-5 16 Thông
báo về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân Phụ
lục II-6 17 Thông
báo về việc chào bán cổ phần riêng lẻ Phụ
lục II-7 18 Thông
báo về việc sử dụng mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại
diện Phụ
lục II-8 19 Thông
báo về việc thay đổi mẫu con dấu/số lượng con dấu của doanh nghiệp/chi
nhánh/văn phòng đại diện Phụ
lục II-9 20 Thông
báo về việc hủy mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại
diện Phụ
lục II-10 21 Thông
báo về việc đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/lập địa điểm
kinh doanh Phụ
lục II-11 22 Thông
báo về việc lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước
ngoài Phụ
lục II-12 23 Thông
báo về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại
diện/địa điểm kinh doanh Phụ
lục II-13 24 Giấy
đề nghị hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng
ký địa điểm kinh doanh Phụ
lục II-14 25 Thông
báo về việc phản hồi thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng hoạt động
doanh nghiệp Phụ
lục II-15 26 Giấy
đề nghị hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp do chuyển đổi trong Cơ sở
dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Phụ
lục II-16 27 Giấy
đề nghị cấp đổi sang giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh
nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế Phụ
lục II-17 28 Giấy
đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh
nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu
tư Phụ
lục II-18 29 Giấy
đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động
theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư Phụ
lục II-19 30 Giấy
đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm
kinh doanh Phụ
lục II-20 31 Thông
báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã
thông báo của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh
doanh Phụ
lục II-21 32 Thông
báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh
doanh Phụ
lục II-22 33 Thông
báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước
ngoài Phụ
lục II-23 34 Thông
báo về việc giải thể doanh nghiệp Phụ
lục II-24 35 Giấy
đề nghị công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp Phụ
lục II-25 III Mẫu
văn bản quy định cho hộ kinh doanh 36 Giấy
đề nghị đăng ký hộ kinh doanh Phụ
lục III-1 37 Danh
sách các cá nhân góp vốn thành lập hộ kinh doanh Phụ
lục III-2 38 Thông
báo về việc thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh
doanh Phụ
lục III-3 39 Thông
báo về việc tạm ngừng kinh doanh của hộ kinh
doanh Phụ
lục III-4 40 Thông
báo về việc chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh Phụ
lục III-5 41 Giấy
đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh
doanh Phụ
lục III-6 Mẫu
văn bản quy định cho Cơ quan đăng ký kinh doanh IV Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh 42 Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân Phụ
lục IV-1 43 Giấy
chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên Phụ
lục IV-2 44 Giấy
chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở
lên Phụ
lục IV-3 45 Giấy
chứng nhận đăng ký công ty cổ phần Phụ
lục IV-4 46 Giấy
chứng nhận đăng ký công ty hợp danh Phụ
lục IV-5 47 Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại
diện Phụ
lục IV-6 48 Giấy
chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh Phụ
lục IV-7 V Thông
báo và các văn bản khác của Phòng Đăng ký kinh doanh cấp
tỉnh 49 Giấy
xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh
nghiệp Phụ
lục V-1 50 Giấy
xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng
đại diện/địa điểm kinh doanh Phụ
lục V-2 51 Thông
báo về cơ quan thuế quản lý Phụ
lục V-3 52 Thông
báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp Phụ
lục V-4 53 Thông
báo yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ các quy định của Luật
Doanh nghiệp Phụ
lục V-5 54 Thông
báo về việc hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng
nhận đăng ký địa điểm kinh doanh Phụ
lục V-6 55 Thông
báo về việc rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng hoạt động
doanh nghiệp Phụ
lục V-7 56 Thông
báo yêu cầu doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh
doanh có điều kiện Phụ
lục V-8 57 Giấy
xác nhận về việc doanh nghiệp đăng ký tạm ngừng kinh
doanh Phụ
lục V-9 58 Giấy
xác nhận về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đăng ký
tạm ngừng hoạt động Phụ
lục V-10 59 Giấy
xác nhận về việc doanh nghiệp đăng ký quay trở lại hoạt động trước thời
hạn Phụ
lục V-11 60 Giấy
xác nhận về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đăng ký
hoạt động trở lại trước thời hạn Phụ
lục V-12 61 Giấy
xác nhận về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân Phụ
lục V-13 62 Thông
báo ý kiến về việc công ty cổ phần chào bán cổ phần riêng
lẻ Phụ
lục V-14 63 Thông
báo về việc vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động/Giấy chứng
nhận đăng ký địa điểm kinh doanh Phụ
lục V-15 64 Quyết
định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp Phụ
lục V-16 65 Quyết
định về việc hủy bỏ quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp Phụ
lục V-17 66 Quyết
định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng
đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh
doanh Phụ
lục V-18 67 Quyết
định về việc hủy bỏ nội dung đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh
nghiệp, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh
nghiệp Phụ
lục V-19 68 Thông
báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh
doanh Phụ
lục V-20 69 Thông
báo về việc đăng ký giải thể của doanh nghiệp Phụ
lục V-21 70 Thông
báo về việc doanh nghiệp giải thể/chấm dứt tồn
tại Phụ
lục V-22 71 Giấy
biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh Phụ
lục V-23 72 Giấy
biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện
tử Phụ
lục V-24 73 Công
bố nội dung đăng ký thành lập doanh nghiệp Phụ
lục V-25 74 Công
bố thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp Phụ
lục V-26 75 Công
bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (trong các trường hợp
khác) Phụ
lục V-27 76 Thông
báo về việc khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ
liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Phụ
lục V-28 77 Thông
báo về việc hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử đã hợp
lệ Phụ
lục V-29 VI Mẫu
văn bản quy định cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
huyện 78 Giấy
chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh Phụ
lục VI-1 79 Thông
báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký hộ kinh
doanh Phụ
lục VI-2 80 Thông
báo về việc vi phạm của hộ kinh doanh thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký hộ kinh doanh Phụ
lục VI-3 81 Quyết
định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh
doanh Phụ
lục VI-4 82 Giấy
biên nhận hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh Phụ
lục VI-5 83 Thông
báo yêu cầu hộ kinh doanh tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có
điều kiện Phụ
lục VI-6 84 Giấy
xác nhận về việc hộ kinh doanh đăng ký tạm ngừng kinh
doanh Phụ
lục VI-7 85 Thông
báo về việc yêu cầu hoàn chỉnh hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ
kinh doanh Phụ
lục VI-8 86 Thông
báo về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh do chuyển địa điểm
kinh doanh Phụ
lục VI-9 VII Phụ
lục khác 86 Danh
mục chữ cái và ký hiệu sử dụng trong đặt tên doanh nghiệp/đơn vị phụ thuộc
của doanh nghiệp/địa điểm kinh doanh/hộ kinh
doanh Phụ
lục VII-1 87 Mã
cấp tỉnh, cấp huyện sử dụng trong đăng ký hộ kinh
doanh Phụ
lục VII-2 88 Phông
(font) chữ, cỡ chữ, kiểu chữ sử dụng trong các mẫu
giấy Phụ
lục VII-3 |
ĐƠN VỊ HỖ TRỢ
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||